Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
Ống đúc inox 304

(Click vào để xem ảnh lớn)

Ống đúc inox 304

Tình trạng: Hàng mới
0 Lượt xem: 1462
  • Tên gọi: Ống đúc inox 304 (Seamless Stainless Steel Pipe 304).
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, JIS G3459, EN 10216-5 (1.4301).
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic (hệ Cr–Ni).
  • Mác thép tương đương: TP304 (ASTM), SUS304 (JIS), 1.4301 (EN).
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống thực phẩm – đồ uống, hóa chất nhẹ, hơi – nước nóng, xử lý nước, HVAC, công nghiệp cơ khí.
Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Danh mục: Ống inox đúc

Hệ thống cửa hàng

Tầng 6 Toà nhà Vinaship, số 14 Võ Nguyên Giáp, An Biên, Hải Phòng

Chính sách mua hàng

Thông tin sản phẩm

Ống đúc inox 304 là gì

Ống đúc inox 304 là loại ống thép không gỉ austenitic mác 304, được sản xuất bằng phương pháp đúc – kéo liền mạch (seamless), không có đường hàn dọc hoặc vòng trên thân ống.

Ống được chế tạo từ phôi tròn inox 304, nung nóng và dùng phương pháp đùn – kéo hoặc khoan lỗ xuyên để tạo thành ống rỗng, sau đó tiếp tục cán nóng / kéo nguội để đạt kích thước, độ dày và chất lượng bề mặt theo yêu cầu tiêu chuẩn.

So với ống inox hàn (welded pipe), ống đúc (seamless) có:

  • Cấu trúc đồng nhất hơn.

  • Khả năng chịu áp, chịu lực và chống nứt tốt hơn ở điều kiện khắc nghiệt.

  • Thường được ưu tiên trong: đường ống áp lực, nhiệt độ cao, môi trường ăn mòn, hệ thống an toàn quan trọng.

Đặc điểm kỹ thuật

Thông số kỹ thuật & quy cách

Tùy tiêu chuẩn, nhà sản xuất, nhưng phạm vi phổ biến của ống đúc inox 304:

  • Đường kính ngoài (OD):

    • Khoảng 6 mm – 630 mm (hoặc lên đến ~830 mm ở một số nhà máy).

    • Đường ống công nghiệp vừa & nhỏ thường trong khoảng 17–168 mm.

  • Độ dày thành ống (WT):

    • Từ khoảng 1.0 mm – 50 mm tùy size & schedule.

    • Các schedule thường gặp: Sch 5S, 10S, 40S, 80S, 160

  • Chiều dài ống:

    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m (single random / fixed length), 5.8 m;

    • Có thể đặt chiều dài ngẫu nhiên (random length) hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Phương pháp sản xuất:

    • Seamless (liền mạch) – cán nóng, kéo nguội. 

    • Một số nhà sản xuất cung cấp cả ống hàn cùng mác để đồng bộ hệ thống.

  • Tình trạng bề mặt & xử lý nhiệt:

    • Ủ dung dịch (solution annealed) + tẩy axit (annealed & pickled) – bề mặt mờ đồng đều, sạch cáu cặn oxit. 

    • Bề mặt polished (mài bóng), BA (bright annealed) cho nhu cầu thẩm mỹ cao (thực phẩm, trang trí).

  • Kiểu đầu ống:

    • Plain End (PE): cắt phẳng.

    • Beveled End (BE): vát mép để hàn.

    • Threaded End (TE): ren, dùng cho một số hệ thống nhỏ.

Thành phần hóa học (mác 304 – tham chiếu ASTM/JIS/EN)

Thành phần điển hình của inox 304 (18/8) trong ống theo các tiêu chuẩn như ASTM A312, JIS G3459, EN 10216-5 (1.4301) 

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng điển hình (%)
Cacbon C ≤ 0,08
Silic Si ≤ 1,00
Mangan Mn ≤ 2,00
Phốt pho P ≤ 0,045
Lưu huỳnh S ≤ 0,030
Crom Cr 18,00 – 20,00
Niken Ni 8,00 – 11,00
Nitơ N ≤ 0,10 (tùy tiêu chuẩn)

Tỷ lệ Cr–Ni cao chính là yếu tố tạo nên khả năng chống ăn mòn và độ bền của inox 304 trong nhiều môi trường công nghiệp.

Tính chất cơ học

Theo các dữ liệu kỹ thuật cho ASTM A312 TP304 / SUS304

Thuộc tính Giá trị điển hình (304)
Giới hạn bền kéo, Tensile (Rm) 515 MPa
Giới hạn chảy 0,2%, Yield (Rp0.2) 205 MPa
Độ giãn dài (Elongation, A50) 40 %
Độ cứng tối đa (Brinell) 201 HB
Độ cứng tối đa (Rockwell B) 92 HRB
Khối lượng riêng 7,93 g/cm³ 
Nhiệt độ nóng chảy 1400 – 1450 °C 

Nhờ cơ tính này, ống đúc inox 304 vừa đủ dẻo để uốn, loe, cán ren… vừa đủ bền cho các hệ thống chịu áp lực & nhiệt độ cao vừa phải.

Ưu điểm nổi bật của ống đúc inox 304

  1. Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường

    • Chịu tốt nước sạch, nước nóng, khí ẩm, nhiều loại hóa chất nhẹ, môi trường thực phẩm… nhờ hàm lượng Cr–Ni cao. 

  2. Kết cấu liền mạch, chịu áp lực và rung động tốt

    • Không có đường hàn nên giảm nguy cơ rò rỉ, nứt tại mối hàn; phù hợp cho đường ống áp lực, nhiệt độ cao, hệ thống an toàn.

  3. Gia công, lắp đặt thuận tiện

    • Vật liệu austenitic dễ uốn, loe, cán ren, hàn; phù hợp với đa dạng kiểu kết nối (mặt bích, ren, hàn đối đầu…).

  4. Bề mặt sạch, đảm bảo vệ sinh

    • Dễ vệ sinh, ít bám cặn, phù hợp với ngành thực phẩm – đồ uống – dược phẩm khi xử lý bề mặt đúng tiêu chuẩn.

  5. Dải quy cách rất rộng

    • OD, WT đa dạng, nhiều tiêu chuẩn & schedule khác nhau giúp thiết kế linh hoạt từ đường ống nhỏ trong máy móc tới pipeline công nghiệp

  6. Giá thành “dễ chịu” hơn so với inox 316

    • So với 316 (có Mo), inox 304 rẻ hơn, vẫn đáp ứng tốt đa số môi trường không chứa clorua cao.

Ứng dụng của ống đúc inox 304

Nhờ sự kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn, cơ tính tốt, vệ sinh cao và kết cấu liền mạch, ống đúc inox 304 được sử dụng rất nhiều trong:

  1. Ngành thực phẩm & đồ uống

    • Đường ống dẫn sữa, bia, nước giải khát, nước tinh khiết, siro…

    • Hệ thống CIP/SIP, đường ống hồi lưu, hệ thống tank & trao đổi nhiệt.

  2. Ngành hóa chất & hóa dầu

    • Đường ống cho hóa chất nhẹ, dung môi, dầu…

    • Hệ thống gia nhiệt, trao đổi nhiệt, coil ống.

  3. Ngành dược phẩm & mỹ phẩm

    • Hệ thống nước tinh khiết, nước WFI (với yêu cầu xử lý bề mặt cao hơn).

    • Đường ống sản xuất mỹ phẩm, dung dịch vệ sinh.

  4. Hệ thống HVAC, hơi & nước nóng

    • Đường ống dẫn hơi, nước nóng, nước lạnh, glycol… trong nhà máy & tòa nhà.

  5. Xử lý nước & môi trường

    • Đường ống trong trạm xử lý nước, nước thải (không quá nhiều clorua / axit mạnh).

  6. Công nghiệp đóng tàu, cơ khí, kết cấu

    • Đường ống trên tàu, kết cấu khung inox, chi tiết chịu ăn mòn ngoài trời.

  7. Ứng dụng dân dụng & kiến trúc

    • Đường ống cấp nước, hệ thống PCCC, lan can, tay vịn, chi tiết trang trí kết cấu.

Lưu ý khi sử dụng ống đúc inox 304

Để ống inox 304 phát huy tối đa hiệu quả và tuổi thọ, cần lưu ý:

  1. Lựa chọn đúng môi trường làm việc

    • Inox 304 không phải “chống ăn mòn tuyệt đối”.

    • Trong môi trường clorua cao (nước biển, nước muối, hóa chất chứa Cl⁻…), nguy cơ rỗ, kẽ nứt ứng suất (SCC) tăng rõ rệt. Với môi trường này, nên cân nhắc inox 316/316L hoặc duplex thay thế. 

  2. Chú ý vùng hàn & xử lý sau hàn

    • Dù là ống đúc, nhưng khi lắp đặt hệ thống vẫn có rất nhiều mối hàn nối.

    • Vùng hàn nếu không được tẩy rửa, thụ động hóa đúng cách sẽ dễ bị ăn mòn cục bộ trước phần thân ống.

  3. Vệ sinh & bảo trì định kỳ

    • Trong hệ thống thực phẩm / dược, cần quy trình CIP/SIP chuẩn, dùng hóa chất tẩy rửa phù hợp.

    • Tránh để cặn bẩn, chất lắng đọng lâu ngày gây ăn mòn kẽ & nhiễm bẩn sản phẩm.

  4. Tránh nhiễm bẩn từ thép carbon

    • Khi gia công, lưu kho, vận chuyển, nên tách riêng inox với thép carbon;

    • Tránh mạt sắt bám lên bề mặt inox gây gỉ bề mặt giả, làm xấu thẩm mỹ và gây hiểu lầm chất lượng.

  5. Kiểm soát áp lực & nhiệt độ theo tiêu chuẩn

    • Lựa chọn schedule phù hợp (5S, 10S, 40S, 80S…) dựa trên tính toán áp lực, tiêu chuẩn thiết kế. 

    • Không nên dùng ống mỏng trong hệ thống áp lực cao, rung động lớn.

  6. Kiểm tra chứng chỉ & xuất xứ

    • Yêu cầu MTC (Mill Test Certificate) đầy đủ: thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn sản xuất, phương pháp sản xuất (seamless), nhiệt luyện… 

    • Đảm bảo nguồn hàng đúng tiêu chuẩn ASTM/JIS/EN tương ứng với yêu cầu thiết kế.

Lý do khách hàng tin chọn Baogang Steel.

Với sứ mệnh mang đến giải pháp thép toàn diện, Baogang Steel tự hào là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về sắt thép nhờ những ưu điểm vượt trội:

  • Dịch vụ chuỗi cung ứng chuyên nghiệp: Là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực thép, Baogang Steel sở hữu hệ thống dịch vụ quốc tế chuyên nghiệp từ gia công, sản xuất đến phân phối, cam kết đáp ứng đa dạng yêu cầu của khách hàng toàn cầu.

  • Đa dạng sản phẩm chất lượng cao: Từ thép cuộn, thép tấm, thép không gỉ, thép ống, thép hình…v.v.. đến các sản phẩm cơ khí, chúng tôi cung cấp vật liệu đạt chuẩn, tối ưu cho mọi công trình xây dựng và ngành công nghiệp.

  • Giải pháp "một cửa" tiện lợi: Khách hàng được trải nghiệm dịch vụ tích hợp trọn gói từ tư vấn, đặt hàng đến giao hàng, tiết kiệm thời gian và chi phí.

  • Hỗ trợ khách hàng tận tâm: Đội ngũ chuyên nghiệp luôn sẵn sàng giải đáp qua hotline 0888.48.7777 hoặc email info@baogangsteel.com.vn, đảm bảo mọi thắc mắc được xử lý nhanh chóng nhất.

  • Vị thế dẫn đầu tại Hải Phòng: Văn phòng đại diện tại thành phố Hải Phòng – trung tâm công nghiệp trọng điểm miền Bắc – giúp Baogang Steel tối ưu hóa logistics và dịch vụ.

Hãy đồng hành cùng Baogang Steel để nhận được sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giải pháp tối ưu cho mọi dự án!

Tư vấn sản phẩm

Sản phẩm liên quan
Ống đúc inox Duplex 2205
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2205 (Seamless Duplex Stainless Steel Pipe 2205).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A790 / A928, ASME SA790, EN 1.4462.
  • Loại thép: Thép không gỉ Song Pha (Duplex) – kết cấu 50% Austenitic + 50% Ferritic.
  • Mác tương đương: UNS S32205 / S31803 (ASTM), 1.4462 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Môi trường ăn mòn mạnh – clorua cao: dầu khí, hóa chất, nước biển, xử lý nước, bồn áp lực, đường ống chịu áp cao.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 410S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – Martensitic cải tiến, carbon thấp.
  • Mác tương đương: 410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 347
  • Tên gọi: Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb).
  • Mác tương đương: TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 409L
  • Tên gọi: Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
  • Mác tương đương: 409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat