Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!

Các Sản phẩm

Tấm inox 347H
  • Tên gọi: Tấm inox 347H (Stainless Steel Plate 347H).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A240 / ASME SA240, ASTM A182 (ứng dụng áp lực), EN 1.4942.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb), hàm lượng carbon cao (High Carbon).
  • Mác tương đương: 347H (ASTM), 1.4942 (EN).
  • Ứng dụng chính: Thiết bị chịu nhiệt độ cao + áp lực cao: lò hơi, bình áp lực, bộ trao đổi nhiệt, hóa dầu, turbine.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox Duplex 2205
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2205 (Seamless Duplex Stainless Steel Pipe 2205).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A790 / A928, ASME SA790, EN 1.4462.
  • Loại thép: Thép không gỉ Song Pha (Duplex) – kết cấu 50% Austenitic + 50% Ferritic.
  • Mác tương đương: UNS S32205 / S31803 (ASTM), 1.4462 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Môi trường ăn mòn mạnh – clorua cao: dầu khí, hóa chất, nước biển, xử lý nước, bồn áp lực, đường ống chịu áp cao.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 410S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – Martensitic cải tiến, carbon thấp.
  • Mác tương đương: 410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 347
  • Tên gọi: Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb).
  • Mác tương đương: TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 409L
  • Tên gọi: Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
  • Mác tương đương: 409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 321
  • Tên gọi: Ống đúc inox 321 (Seamless Stainless Steel Pipe 321).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4541.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt, có chứa Ti (Titanium).
  • Mác tương đương: TP321 (ASTM), SUS321 (JIS), 1.4541 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt cao, chống ăn mòn liên tinh (intergranular corrosion), hệ thống nhiệt động và hóa chất.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 310S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 310S (Seamless Stainless Steel Pipe 310S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4845.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic chịu nhiệt cao (High-temperature stainless steel).
  • Mác tương đương: TP310S (ASTM), SUS310S (JIS), 1.4845 / X8CrNi25-21 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt độ cực cao, lò công nghiệp, dầu khí, hóa chất, trao đổi nhiệt.

Giá:Liên hệ

Ống inox đúc 201
  • Tên gọi: Ống đúc inox 201 (Seamless Stainless Steel Pipe 201).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G3448 (một số nhà máy), EN 1.4372 / 1.4373.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic giảm Ni – tăng Mn (nhóm Cr–Mn–Ni).
  • Mác thép tương đương: 201 (ASTM), SUS201 (JIS), 1.4372 / 1.4373 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Ống trang trí, đường ống công nghiệp nhẹ, dẫn nước sạch, kết cấu cơ khí vừa & nhỏ.

Giá:Liên hệ

Ống đúc Inox 316
  • Tên gọi: Ống đúc inox 316 (Seamless Stainless Steel Pipe 316).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G3459, EN 10216-5 (1.4401/1.4404).
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic có chứa Molypden (Mo) tăng cường chống ăn mòn clorua.
  • Mác thép tương đương: TP316 / TP316L (ASTM), SUS316 / SUS316L (JIS), 1.4401 / 1.4404 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc.
  • Ứng dụng chính: Môi trường nhiễm clorua, nước biển, dược phẩm, hóa chất, thực phẩm, đường ống áp lực – nhiệt độ cao.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat