Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
Ống đúc inox 321

(Click vào để xem ảnh lớn)

Ống đúc inox 321

Tình trạng: Hàng mới
0 Lượt xem: 2337
  • Tên gọi: Ống đúc inox 321 (Seamless Stainless Steel Pipe 321).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4541.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt, có chứa Ti (Titanium).
  • Mác tương đương: TP321 (ASTM), SUS321 (JIS), 1.4541 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt cao, chống ăn mòn liên tinh (intergranular corrosion), hệ thống nhiệt động và hóa chất.
Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Danh mục: Ống inox đúc

Hệ thống cửa hàng

Tầng 6 Toà nhà Vinaship, số 14 Võ Nguyên Giáp, An Biên, Hải Phòng

Chính sách mua hàng

Thông tin sản phẩm

Khái niệm ống đúc inox 321

Ống đúc inox 321 là loại ống thép không gỉ austenitic được phát triển dựa trên inox 304, nhưng được ổn định hóa bằng Titanium (Ti).

Titanium kết hợp với carbon → ngăn chặn tạo carbide crom, từ đó:

  • Ngăn hiện tượng ăn mòn liên tinh (IGC), thường xảy ra ở 500 – 900°C

  • Giữ độ bền của ống khi làm việc trong môi trường nhiệt độ cao liên tục

  • Nâng tuổi thọ của vật liệu trong các thiết bị có chu kỳ nhiệt lặp lại

Ống được sản xuất bằng phương pháp liền mạch (seamless) giúp tăng độ bền, khả năng chịu áp lực và ổn định trong các môi trường khắc nghiệt.

Đặc điểm kỹ thuật

Quy cách & thông số kỹ thuật phổ biến

  • Đường kính ngoài (OD): 6 mm – 530 mm

  • Độ dày (WT): 1 mm – 40 mm

  • Chiều dài: 6 m / 5.8 m / cắt theo yêu cầu

  • Schedule: Sch 5S, 10S, 40S, 80S, 160

  • Bề mặt: Annealed & Pickled, BA, mài bóng

  • Đầu ống: Plain End (PE), Beveled End (BE)

  • Phương pháp sản xuất: Cán nóng – kéo nguội liền mạch

Inox 321 thường được ưa chuộng trong các ngành yêu cầu chịu nhiệt ổn định, không bị giòn khi làm việc ở 600–900°C trong thời gian dài.

Thành phần hóa học inox 321 (chuẩn công nghiệp)

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0,08
Silic Si ≤ 1,00
Mangan Mn ≤ 2,00
Phốt pho P ≤ 0,045
Lưu huỳnh S ≤ 0,030
Crom Cr 17,0 – 19,0
Niken Ni 9,0 – 12,0
Titanium Ti ≥ 5 × %C (≈ 0,2 – 0,6%)
Nitơ N ≤ 0,10

Điểm quan trọng:

  • Titanium của inox 321 ổn định hóa cấu trúc → chống kết tủa carbide crom → ngăn giòn hóa và ăn mòn liên tinh.

  • Đây là ưu thế nổi bật so với inox 304 / 316 trong môi trường nhiệt trung bình đến cao.

Tính chất cơ học của inox 321

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn bền kéo ≥ 515 MPa
Giới hạn chảy 0,2% ≥ 205 MPa
Độ giãn dài ≥ 40%
Độ cứng tối đa 92 HRB / 201 HB
Khối lượng riêng 7,93 g/cm³
Khả năng chịu nhiệt liên tục 850–900°C
Khả năng chống ăn mòn liên tinh Rất tốt (nhờ Ti)

Inox 321 không chịu nhiệt cao bằng inox 310S, nhưng bền hơn 304/316 ở dải 500–900°C.

Ưu điểm nổi bật của ống đúc inox 321

  1. Chống ăn mòn liên tinh cực tốt nhờ Titanium (Ti)
    → Ưu việt trong các hệ thống nhiệt dao động, môi trường 600–900°C.

  2. Chịu nhiệt ổn định hơn 304 và 316
    → Không bị giòn hóa khi làm việc lâu dài ở nhiệt độ trung bình – cao.

  3. Ống liền mạch – chịu áp lực tốt
    → Thích hợp cho hệ thống áp lực, rung động, dẫn khí nóng.

  4. Dễ gia công, chế tạo, hàn
    → Tuy cần lưu ý xử lý bề mặt sau hàn, nhưng vẫn dễ thi công hơn nhiều loại thép chịu nhiệt khác.

  5. Giá thành thấp hơn 310S
    → Tối ưu cho các dự án nhiệt độ cao nhưng không cực đoan.

Ứng dụng của ống đúc inox 321

Inox 321 chủ yếu dành cho hệ thống chịu nhiệtthiết bị cần chống ăn mòn liên tinh.

Ngành nhiệt – công nghiệp lò

  • Ống trao đổi nhiệt

  • Ống dẫn khí nóng

  • Ống lót lò, buồng đốt

  • Phụ kiện chịu nhiệt

Ngành dầu khí & hóa chất

  • Đường ống xử lý khí nóng

  • Hệ thống cracking nhẹ

  • Thiết bị trao đổi nhiệt công nghiệp

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Ống chịu nhiệt trong turbine

  • Kênh dẫn khí thải nóng

  • Chi tiết chịu dao động nhiệt liên tục

Ngành ô tô – xe máy

  • Ống xả chịu nhiệt

  • Hệ thống dẫn khí thải

Ứng dụng công nghiệp khác

  • Xử lý rác thải nhiệt

  • Thiết bị sấy – gia nhiệt

  • Công trình tiếp xúc nhiệt nhưng không quá khắc nghiệt như 310S

Lưu ý khi sử dụng ống đúc inox 321

  1. Không dùng cho môi trường chứa clorua mạnh ở nhiệt cao
    → Dễ gây rỗ và nứt ứng suất (SCC). Trong môi trường clorua → nên dùng 316L.

  2. Không chịu được nhiệt cực cao như 310S
    → Nếu >1000°C → ưu tiên inox 310S.

  3. Cần kiểm soát chất lượng mối hàn
    → Dù 321 chống IGC tốt, nhưng vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) vẫn cần passivation.

  4. Tránh dùng trong môi trường khử mạnh (reducing environment)
    → Khả năng chống ăn mòn giảm đáng kể.

  5. Kiểm tra MTC (Mill Test Certificate)
    → Đảm bảo %Ti đạt chuẩn, vì một số nhà máy giá rẻ giảm Ti → mất khả năng chống ăn mòn liên tinh.

Lý do khách hàng tin chọn Baogang Steel.

Với sứ mệnh mang đến giải pháp thép toàn diện, Baogang Steel tự hào là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về sắt thép nhờ những ưu điểm vượt trội:

  • Dịch vụ chuỗi cung ứng chuyên nghiệp: Là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực thép, Baogang Steel sở hữu hệ thống dịch vụ quốc tế chuyên nghiệp từ gia công, sản xuất đến phân phối, cam kết đáp ứng đa dạng yêu cầu của khách hàng toàn cầu.

  • Đa dạng sản phẩm chất lượng cao: Từ thép cuộn, thép tấm, thép không gỉ, thép ống, thép hình…v.v.. đến các sản phẩm cơ khí, chúng tôi cung cấp vật liệu đạt chuẩn, tối ưu cho mọi công trình xây dựng và ngành công nghiệp.

  • Giải pháp "một cửa" tiện lợi: Khách hàng được trải nghiệm dịch vụ tích hợp trọn gói từ tư vấn, đặt hàng đến giao hàng, tiết kiệm thời gian và chi phí.

  • Hỗ trợ khách hàng tận tâm: Đội ngũ chuyên nghiệp luôn sẵn sàng giải đáp qua hotline 0888.48.7777 hoặc email info@baogangsteel.com.vn, đảm bảo mọi thắc mắc được xử lý nhanh chóng nhất.

  • Vị thế dẫn đầu tại Hải Phòng: Văn phòng đại diện tại thành phố Hải Phòng – trung tâm công nghiệp trọng điểm miền Bắc – giúp Baogang Steel tối ưu hóa logistics và dịch vụ.

Hãy đồng hành cùng Baogang Steel để nhận được sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giải pháp tối ưu cho mọi dự án!

Tư vấn sản phẩm

Sản phẩm liên quan
Ống đúc inox Duplex 2205
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2205 (Seamless Duplex Stainless Steel Pipe 2205).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A790 / A928, ASME SA790, EN 1.4462.
  • Loại thép: Thép không gỉ Song Pha (Duplex) – kết cấu 50% Austenitic + 50% Ferritic.
  • Mác tương đương: UNS S32205 / S31803 (ASTM), 1.4462 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Môi trường ăn mòn mạnh – clorua cao: dầu khí, hóa chất, nước biển, xử lý nước, bồn áp lực, đường ống chịu áp cao.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 410S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – Martensitic cải tiến, carbon thấp.
  • Mác tương đương: 410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 347
  • Tên gọi: Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb).
  • Mác tương đương: TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 409L
  • Tên gọi: Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
  • Mác tương đương: 409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat