Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
Ống đúc inox 347

(Click vào để xem ảnh lớn)

Ống đúc inox 347

Tình trạng: Hàng mới
0 Lượt xem: 1355
  • Tên gọi: Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb).
  • Mác tương đương: TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.
Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Danh mục: Ống inox đúc

Hệ thống cửa hàng

Tầng 6 Toà nhà Vinaship, số 14 Võ Nguyên Giáp, An Biên, Hải Phòng

Chính sách mua hàng

Thông tin sản phẩm

Khái niệm ống đúc inox 347

Ống đúc inox 347 là loại thép không gỉ austenitic đặc biệt được ổn định hóa bằng Niobium (Nb).

Vai trò của Nb tương tự Titanium trong inox 321 nhưng hiệu quả hơn trong một số môi trường nhiệt:

  • Kết hợp với carbon → ngăn kết tủa carbide crom,

  • Giảm tối đa nguy cơ ăn mòn liên tinh (IGC),

  • Tăng độ bền khi làm việc ở 450 – 900°C,

  • Tăng khả năng chống oxy hóa và chống giòn hóa do nhiệt.

Ống được sản xuất theo phương pháp liền mạch (seamless) giúp tăng độ bền cơ học và độ ổn định khi hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao + áp lực cao.

Đặc điểm kỹ thuật

Quy cách & thông số kỹ thuật phổ biến

  • Đường kính ngoài (OD): 6 mm – 530 mm

  • Độ dày (WT): 1 mm – 40 mm

  • Chiều dài: 6 m / 5.8 m / cắt theo yêu cầu

  • Schedule: Sch 5S, 10S, 40S, 80S, 160

  • Bề mặt: Annealed & Pickled, BA, mài bóng

  • Đầu ống: PE (Plain End), BE (Beveled End)

  • Phương pháp sản xuất: Cán nóng / kéo nguội liền mạch

Inox 347 được xem như phiên bản chịu nhiệt nâng cao của inox 304, tối ưu hơn trong hệ thống nhiệt độ trung bình – cao.

Thành phần hóa học inox 347

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0,08
Silic Si ≤ 1,00
Mangan Mn ≤ 2,00
Phốt pho P ≤ 0,045
Lưu huỳnh S ≤ 0,030
Crom Cr 17,0 – 19,0
Niken Ni 9,0 – 13,0
Niobium + Tantalum Nb + Ta ≥ 10 × C (≈ 0,3 – 1,0%)
Nitơ N ≤ 0,10

Điểm mạnh:

  • Niobium (Nb) giúp inox 347 ổn định nhiệt tốt hơn 321,

  • Chống ăn mòn sinh ra từ sự kết tủa carbide crom khi hàn hoặc khi làm việc trong dải nhiệt 500–900°C.

Tính chất cơ học inox 347

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn bền kéo ≥ 515 MPa
Giới hạn chảy 0,2% ≥ 205 MPa
Độ giãn dài ≥ 40%
Độ cứng tối đa 92 HRB / 217 HB
Khối lượng riêng 7,93 g/cm³
Khả năng chịu nhiệt liên tục ~ 900°C
Khả năng chống ăn mòn liên tinh Xuất sắc nhờ Nb

Inox 347 có khả năng chịu nhiệt tương đương 321 nhưng ổn định hơn khi hàn, đặc biệt trong ngành công nghiệp lò hơi và hóa chất.

Ưu điểm nổi bật của ống đúc inox 347

  1. Chống ăn mòn liên tinh cực tốt nhờ Nb
    → Phù hợp môi trường nhiệt dao động, chịu ứng suất nhiệt.

  2. Ổn định khi hàn tốt hơn inox 321
    → Mối hàn chắc, ít nguy cơ ăn mòn tại vùng HAZ.

  3. Chịu nhiệt cao, chống oxy hóa mạnh
    → Hoạt động tốt ở 800–900°C trong thời gian dài.

  4. Ống liền mạch (seamless) đảm bảo độ bền cao
    → Lý tưởng cho hệ thống áp lực – nhiệt độ khắc nghiệt.

  5. Chịu ăn mòn tốt trong môi trường hóa chất nhẹ – trung bình
    → Được dùng nhiều trong hệ thống trao đổi nhiệt và turbine.

  6. Độ bền cơ học cao
    → Không bị giòn hóa ở nhiệt cao như một số thép ferritic.

Ứng dụng của ống đúc inox 347

Ngành nhiệt – công nghiệp lò

  • Ống chịu nhiệt cho lò hơi

  • Ống trao đổi nhiệt

  • Ống dẫn khí nóng

  • Đường ống trong turbine khí

Ngành dầu khí & hóa chất

  • Hệ thống cracking nhiệt

  • Đường ống dẫn khí nóng và hơi

  • Hệ thống tái sinh xúc tác (CCR)

  • Thiết bị hóa dầu chịu nhiệt cao

Ngành điện – năng lượng

  • Ống turbine

  • Bộ phận chịu nhiệt trong nhà máy điện

  • Thiết bị đốt công nghiệp

Ngành luyện kim – vật liệu

  • Ống chịu nhiệt trong buồng đốt

  • Thiết bị nung – sấy vật liệu

Ứng dụng công nghiệp khác

  • Thiết bị xử lý nhiệt

  • Ống khói công nghiệp

  • Bộ phận của lò công nghiệp hoạt động liên tục

Lưu ý khi sử dụng ống đúc inox 347

  1. Không phù hợp môi trường clorua cao ở nhiệt độ cao
    → Có nguy cơ nứt ứng suất (SCC).
    → Nếu có clorua → cân nhắc dùng 316L.

  2. Không chịu nhiệt cực cao như 310S
    → Nếu nhiệt > 1000°C → chọn inox 310S.

  3. Cần xử lý mối hàn đúng kỹ thuật
    → Dù 347 ổn định tốt, nhưng vẫn cần passivation sau hàn.

  4. Không dùng trong môi trường khử mạnh (reducing atmosphere)
    → Chống ăn mòn giảm đáng kể.

  5. Kiểm tra MTC để đảm bảo hàm lượng Nb đạt chuẩn
    → Nếu dưới chuẩn → mất ưu thế chống ăn mòn liên tinh.

  6. Không dùng trong môi trường acid mạnh
    → Nên dùng hợp kim niken hoặc duplex/hợp kim đặc biệt.

Lý do khách hàng tin chọn Baogang Steel.

Với sứ mệnh mang đến giải pháp thép toàn diện, Baogang Steel tự hào là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về sắt thép nhờ những ưu điểm vượt trội:

  • Dịch vụ chuỗi cung ứng chuyên nghiệp: Là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực thép, Baogang Steel sở hữu hệ thống dịch vụ quốc tế chuyên nghiệp từ gia công, sản xuất đến phân phối, cam kết đáp ứng đa dạng yêu cầu của khách hàng toàn cầu.

  • Đa dạng sản phẩm chất lượng cao: Từ thép cuộn, thép tấm, thép không gỉ, thép ống, thép hình…v.v.. đến các sản phẩm cơ khí, chúng tôi cung cấp vật liệu đạt chuẩn, tối ưu cho mọi công trình xây dựng và ngành công nghiệp.

  • Giải pháp "một cửa" tiện lợi: Khách hàng được trải nghiệm dịch vụ tích hợp trọn gói từ tư vấn, đặt hàng đến giao hàng, tiết kiệm thời gian và chi phí.

  • Hỗ trợ khách hàng tận tâm: Đội ngũ chuyên nghiệp luôn sẵn sàng giải đáp qua hotline 0888.48.7777 hoặc email info@baogangsteel.com.vn, đảm bảo mọi thắc mắc được xử lý nhanh chóng nhất.

  • Vị thế dẫn đầu tại Hải Phòng: Văn phòng đại diện tại thành phố Hải Phòng – trung tâm công nghiệp trọng điểm miền Bắc – giúp Baogang Steel tối ưu hóa logistics và dịch vụ.

Hãy đồng hành cùng Baogang Steel để nhận được sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giải pháp tối ưu cho mọi dự án!

Tư vấn sản phẩm

Sản phẩm liên quan
Ống đúc inox Duplex 2205
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2205 (Seamless Duplex Stainless Steel Pipe 2205).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A790 / A928, ASME SA790, EN 1.4462.
  • Loại thép: Thép không gỉ Song Pha (Duplex) – kết cấu 50% Austenitic + 50% Ferritic.
  • Mác tương đương: UNS S32205 / S31803 (ASTM), 1.4462 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Môi trường ăn mòn mạnh – clorua cao: dầu khí, hóa chất, nước biển, xử lý nước, bồn áp lực, đường ống chịu áp cao.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 410S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – Martensitic cải tiến, carbon thấp.
  • Mác tương đương: 410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 409L
  • Tên gọi: Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
  • Mác tương đương: 409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 321
  • Tên gọi: Ống đúc inox 321 (Seamless Stainless Steel Pipe 321).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4541.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt, có chứa Ti (Titanium).
  • Mác tương đương: TP321 (ASTM), SUS321 (JIS), 1.4541 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt cao, chống ăn mòn liên tinh (intergranular corrosion), hệ thống nhiệt động và hóa chất.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat