Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
Ống inox đúc 201

(Click vào để xem ảnh lớn)

Ống inox đúc 201

Tình trạng: Hàng mới
0 Lượt xem: 1314
  • Tên gọi: Ống đúc inox 201 (Seamless Stainless Steel Pipe 201).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G3448 (một số nhà máy), EN 1.4372 / 1.4373.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic giảm Ni – tăng Mn (nhóm Cr–Mn–Ni).
  • Mác thép tương đương: 201 (ASTM), SUS201 (JIS), 1.4372 / 1.4373 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Ống trang trí, đường ống công nghiệp nhẹ, dẫn nước sạch, kết cấu cơ khí vừa & nhỏ.
Giá bán: Liên hệ Liên hệ
Danh mục: Ống inox đúc

Hệ thống cửa hàng

Tầng 6 Toà nhà Vinaship, số 14 Võ Nguyên Giáp, An Biên, Hải Phòng

Chính sách mua hàng

Thông tin sản phẩm

Khái niệm ống đúc inox 201

Ống đúc inox 201 là loại ống thép không gỉ austenitic giá thành kinh tế hơn so với inox 304/316. Inox 201 được thiết kế để giảm hàm lượng Ni, vốn là thành phần đắt đỏ, và tăng Mangan (Mn) nhằm đảm bảo cơ tính và độ bền.

Ống được sản xuất bằng phương pháp liền mạch (seamless), từ phôi đặc inox 201: nung – khoan lỗ – cán nóng – kéo nguội → tạo thành ống rỗng có độ bền cao, không có đường hàn.

Vật liệu 201 phù hợp với môi trường thông thường, không yêu cầu chống ăn mòn cao như môi trường hóa chất hoặc chứa clorua mạnh.

Đặc điểm kỹ thuật

Quy cách & thông số kỹ thuật (phổ biến)

  • Đường kính ngoài (OD): 6 mm – 159 mm

  • Độ dày (WT): 0.8 mm – 6 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m hoặc cắt theo yêu cầu

  • Bề mặt: Annealed & Pickled, BA (Bright Annealed), mài bóng

  • Đầu ống: Plain End (PE), Beveled End (BE)

  • Phương pháp sản xuất: Cán nóng – kéo nguội liền mạch (seamless)

Vì 201 có đặc tính cơ học cao nhưng khả năng chống ăn mòn thấp hơn 304, sản phẩm thường được dùng trong ứng dụng nhẹ và trung bình, môi trường khô ráo hoặc trong nhà.

Thành phần hóa học inox 201 (chi tiết)

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0,15
Silic Si ≤ 1,00
Mangan Mn 5,5 – 7,5
Phốt pho P ≤ 0,060
Lưu huỳnh S ≤ 0,030
Crom Cr 16,0 – 18,0
Niken Ni 3,5 – 5,5
Nitơ N ≤ 0,25

Đặc trưng quan trọng:

  • Ni thấp khiến inox 201 giá rẻ hơn, nhưng

  • Mn cao giúp bù đắp cơ tính.

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn 304/316, đặc biệt trong môi trường ẩm, muối, axit.

Tính chất cơ học của inox 201

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) 520 – 750 MPa
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 275 MPa
Độ giãn dài 35 – 40%
Độ cứng tối đa 95 HRB
Khối lượng riêng ~7,80 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~1400 °C

Nhờ cơ tính cao, inox 201 có độ cứng tốt, dễ tạo hình → phù hợp làm kết cấu, khung giá đỡ, đường ống cơ khí đơn giản.

Ưu điểm của ống đúc inox 201

  1. Giá thành rẻ nhất trong nhóm inox austenitic
    → Lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp cần chi phí thấp nhưng vẫn cần inox.

  2. Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt
    → Anh em ngành cơ khí thích dùng 201 cho kết cấu nhẹ.

  3. Dễ gia công – uốn – hàn – đánh bóng
    → Thích hợp cho sản xuất đồ gia dụng, nội thất, ống trang trí.

  4. Khối lượng nhẹ hơn 304 một chút
    → Giảm chi phí vận chuyển & lắp đặt.

  5. Dạng ống đúc liền mạch
    → Tăng độ bền, hạn chế rò rỉ so với ống hàn trong các ứng dụng áp lực nhẹ.

Ứng dụng của ống đúc inox 201

Phù hợp nhất cho các môi trường thông thường

  • Đường ống dẫn nước sạch (nước thường – không mặn).

  • Đường ống công nghiệp nhẹ: khí nén, nước lạnh, hệ thống phụ.

  • Sản xuất đồ gia dụng: máy móc, khung máy, khung bàn ghế.

  • Nội thất – trang trí: tay vịn, lan can trong nhà, kết cấu trang trí.

  • Cơ khí chế tạo: phụ kiện, chi tiết chịu lực vừa & nhỏ.

  • Các hệ thống trong nhà xưởng không tiếp xúc hóa chất ăn mòn.

Không khuyến nghị cho:

  • Nước biển, hơi muối, khu vực ven biển

  • Môi trường axit, kiềm mạnh

  • Hóa chất ăn mòn

  • Hệ thống yêu cầu độ bền ăn mòn cao (nên dùng 304/316)

Lưu ý khi sử dụng ống đúc inox 201

  1. Kiểm soát môi trường làm việc
    Inox 201 dễ bị rỗ trong môi trường có muối, độ ẩm cao hoặc axit → nên dùng trong nhà hoặc môi trường khô.

  2. Tách biệt với thép carbon khi gia công
    Tránh nhiễm bẩn bề mặt gây gỉ (rust stain).

  3. Không nên dùng cho hệ thống quan trọng, áp lực cao
    Vì khả năng chịu ăn mòn & nhiệt của 201 thấp hơn các mác 304/316.

  4. Bảo dưỡng định kỳ
    Lau sạch bề mặt nếu sử dụng trong môi trường nửa ngoài trời.

  5. Kiểm tra MTC khi nhập hàng
    Inox 201 trên thị trường có rất nhiều loại pha tạp → cần xem kỹ %Ni, %Mn để tránh hàng kém chất lượng.

Lý do khách hàng tin chọn Baogang Steel.

Với sứ mệnh mang đến giải pháp thép toàn diện, Baogang Steel tự hào là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về sắt thép nhờ những ưu điểm vượt trội:

  • Dịch vụ chuỗi cung ứng chuyên nghiệp: Là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực thép, Baogang Steel sở hữu hệ thống dịch vụ quốc tế chuyên nghiệp từ gia công, sản xuất đến phân phối, cam kết đáp ứng đa dạng yêu cầu của khách hàng toàn cầu.

  • Đa dạng sản phẩm chất lượng cao: Từ thép cuộn, thép tấm, thép không gỉ, thép ống, thép hình…v.v.. đến các sản phẩm cơ khí, chúng tôi cung cấp vật liệu đạt chuẩn, tối ưu cho mọi công trình xây dựng và ngành công nghiệp.

  • Giải pháp "một cửa" tiện lợi: Khách hàng được trải nghiệm dịch vụ tích hợp trọn gói từ tư vấn, đặt hàng đến giao hàng, tiết kiệm thời gian và chi phí.

  • Hỗ trợ khách hàng tận tâm: Đội ngũ chuyên nghiệp luôn sẵn sàng giải đáp qua hotline 0888.48.7777 hoặc email info@baogangsteel.com.vn, đảm bảo mọi thắc mắc được xử lý nhanh chóng nhất.

  • Vị thế dẫn đầu tại Hải Phòng: Văn phòng đại diện tại thành phố Hải Phòng – trung tâm công nghiệp trọng điểm miền Bắc – giúp Baogang Steel tối ưu hóa logistics và dịch vụ.

Hãy đồng hành cùng Baogang Steel để nhận được sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giải pháp tối ưu cho mọi dự án!

Tư vấn sản phẩm

Sản phẩm liên quan
Ống đúc inox Duplex 2205
  • Tên gọi: Ống đúc inox Duplex 2205 (Seamless Duplex Stainless Steel Pipe 2205).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A790 / A928, ASME SA790, EN 1.4462.
  • Loại thép: Thép không gỉ Song Pha (Duplex) – kết cấu 50% Austenitic + 50% Ferritic.
  • Mác tương đương: UNS S32205 / S31803 (ASTM), 1.4462 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Môi trường ăn mòn mạnh – clorua cao: dầu khí, hóa chất, nước biển, xử lý nước, bồn áp lực, đường ống chịu áp cao.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 410S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – Martensitic cải tiến, carbon thấp.
  • Mác tương đương: 410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 347
  • Tên gọi: Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb).
  • Mác tương đương: TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 409L
  • Tên gọi: Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
  • Mác tương đương: 409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat