Các Sản phẩm
Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!

Các Sản phẩm

Ống đúc inox 410S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 410S (Seamless Stainless Steel Pipe 410S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4000.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – Martensitic cải tiến, carbon thấp.
  • Mác tương đương: 410S (ASTM), SUS410S (JIS), 1.4000 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt nhẹ, ống khói, ống xả, ống dẫn khí nóng, thiết bị nhiệt – lò sưởi.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 347
  • Tên gọi: Ống đúc inox 347 (Seamless Stainless Steel Pipe 347).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4550.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt bằng Niobium (Nb).
  • Mác tương đương: TP347 (ASTM), SUS347 (JIS), 1.4550 / X6CrNiNb18-10 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt, chống ăn mòn liên tinh, sử dụng trong lò hơi, hóa chất, turbine, hệ thống nhiệt động.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 409L
  • Tên gọi: Ống đúc inox 409L (Seamless Stainless Steel Pipe 409L).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A268, JIS G4303, EN 1.4512.
  • Loại thép: Thép không gỉ Ferritic – hàm lượng Crom cao, Carbon thấp.
  • Mác tương đương: 409L (ASTM), SUS409L (JIS), 1.4512 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Hệ thống xả ô tô – xe máy, ống dẫn khí nóng, ống khói, hệ thống thông gió, ống chịu nhiệt nhẹ.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 321
  • Tên gọi: Ống đúc inox 321 (Seamless Stainless Steel Pipe 321).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4541.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic ổn định nhiệt, có chứa Ti (Titanium).
  • Mác tương đương: TP321 (ASTM), SUS321 (JIS), 1.4541 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt cao, chống ăn mòn liên tinh (intergranular corrosion), hệ thống nhiệt động và hóa chất.

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 310S
  • Tên gọi: Ống đúc inox 310S (Seamless Stainless Steel Pipe 310S).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G4303, EN 1.4845.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic chịu nhiệt cao (High-temperature stainless steel).
  • Mác tương đương: TP310S (ASTM), SUS310S (JIS), 1.4845 / X8CrNi25-21 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Ấn Độ.
  • Ứng dụng chính: Đường ống chịu nhiệt độ cực cao, lò công nghiệp, dầu khí, hóa chất, trao đổi nhiệt.

Giá:Liên hệ

Ống inox đúc 201
  • Tên gọi: Ống đúc inox 201 (Seamless Stainless Steel Pipe 201).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, JIS G3448 (một số nhà máy), EN 1.4372 / 1.4373.
  • Loại thép: Thép không gỉ Austenitic giảm Ni – tăng Mn (nhóm Cr–Mn–Ni).
  • Mác thép tương đương: 201 (ASTM), SUS201 (JIS), 1.4372 / 1.4373 (EN).
  • Xuất xứ phổ biến: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Ống trang trí, đường ống công nghiệp nhẹ, dẫn nước sạch, kết cấu cơ khí vừa & nhỏ.

Giá:Liên hệ

Ống đúc Inox 316 / 316L
  • Tên gọi: Ống đúc inox 316, ống inox đúc 316, ống inox 316 đúc, ống đúc inox 316L, ống inox đúc 316L, ống inox 316L đúc
  • Mác thép: Inox 316 / 316L / ASTM TP316 / TP316L / UNS S31600 / UNS S31603 / EN 1.4401 / 1.4404
  • Phân loại: Thép không gỉ Austenitic Cr-Ni-Mo, nhóm inox 300 series
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASME SA312, ASTM A269, ASTM A213, EN, JIS, GB/T hoặc theo yêu cầu dự án
  • Ứng dụng chính: Hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước, trao đổi nhiệt, thiết bị áp lực, môi trường có chloride nhẹ đến trung bình

Giá:Liên hệ

Ống đúc inox 304
  • Tên gọi: Ống đúc inox 304, ống inox đúc 304, ống inox 304 đúc, ống inox liền mạch 304, ống seamless inox 304
  • Mác thép: Inox 304 / ASTM TP304 / UNS S30400 / EN 1.4301
  • Phân loại: Thép không gỉ Austenitic Cr-Ni, nhóm inox 300 series
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASME SA312, ASTM A269, EN, JIS, GB/T hoặc theo yêu cầu dự án
  • Ứng dụng chính: Đường ống công nghiệp, thực phẩm, hóa chất nhẹ, dược phẩm, cơ khí, trao đổi nhiệt, dầu khí, xây dựng và thiết bị áp lực

Giá:Liên hệ

Mặt bích Slip-On inox
  • Tên gọi: Mặt bích Slip-On inox, Mặt bích hàn trượt, Bích trượt.
  • Tiêu chuẩn: JISANSI/ASME B16.5BSDIN
  • Mác thép (Vật liệu): 304/304L316/316LInox 201
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Ứng dụng chính: Các hệ thống đường ống có áp suất thấp và trung bình, nơi yêu cầu lắp đặt dễ dàng và chi phí hợp lý.

Giá:Liên hệ

Liên hệ wiget Chat Zalo Messenger Chat